Những đặc tính kỹ thuật quan trọng của quạt hút khí thái lò nung gạch Tuynel
Dưới đây là phân tích “kỹ sư hoá” cho quạt hút khí ẩm lò gạch tuynel cỡ No 16 / 18 / 20 / 22—tập trung vào lưu lượng (Q), đặc tính – đường cong quạt, công suất (P) và áp suất tĩnh (ΔP), kèm ví dụ tính nhanh để bạn áp dụng ngay.
1) Lưu lượng (Q)
Ví dụ 1 – ra Q yêu cầu 8 cửa hút, mỗi cửa 0,12 m20,12\,\text{m}^20,12m2, chọn vận tốc 10 m/s → Mỗi cửa =1,2 m3/s=1,2\,\text{m}^3/s=1,2m3/s → Tổng =9,6 m3/s≈34.560 m3/h=9,6\,\text{m}^3/s \approx 34.560\,\text{m}^3/h=9,6m3/s≈34.560m3/h. Phù hợp No18 (hoặc No20 nếu cần dự phòng).

2) Áp suất tĩnh cần thiết (ΔP)
ΔP = tổn thất ma sát ống + tổn thất cục bộ (co, cút, van, phin lọc) + tổn thất miệng hút/xả + áp âm cần duy trì trong lò (thường 50–100 Pa).
Khoảng ΔP làm việc theo cỡ (thực tế trong lò):
3) Công suất trục & chọn motor (P)
Công suất hấp thụ xấp xỉ: P_kW=Q_(m³/s)×ΔP_(Pa)η_tổng×1000P\_{\text{kW}}=\frac{Q\_{\text{(m³/s)}}\times \Delta P\_{\text{(Pa)}}}{\eta\_{\text{tổng}}\times 1000}P_kW=η_tổng×1000Q_(m³/s)×ΔP_(Pa)
Trong đó η_tổng\eta\_{\text{tổng}}η_tổng (quạt + truyền động) thường 0,60–0,70 với quạt hướng trục/ly tâm áp thấp.
Tính nhanh tại điểm giữa dải làm việc (η=0,65):
4) Đặc tính & đường cong quạt (Q–ΔP–P)
5) Khuyến nghị thiết kế nhanh

6) Bảng tóm tắt chọn nhanh
| Cỡ quạt | Q làm việc (m³/h) | ΔP khả dụng (Pa) | P điển hình (kW) | Motor đề xuất | Khu vực khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|---|
| No16 | 22.000–30.000 | 400–800 | ~6–7 | 7,5 kW | Làm mát cuối – hút ẩm nhẹ |
| No18 | 30.000–38.000 | 500–900 | ~9–11 | 11 kW | Làm mát/sấy trung bình |
| No20 | 38.000–45.000 | 500–1.000 | ~12–15 | 15 kW | Sấy – làm mát chính |
| No22 | 45.000–55.000 | 600–1.200 | ~17–20 | 18,5–22 kW | Hút ẩm toàn tuyến/ốn |
Tag:quạt 16, quạt 18, quạt 20, quạt 22, quạt composie, quạt lò gạch, quạt ốc sên



